INKCLOUD™

PLA-CF

Đã thêm 15% sợi carbon để tạo lớp hoàn thiện mờ, nhẹ hơn và tăng độ bền cho các bộ phận in.
Low Medium High
Rigidity
High stiffness with a refined matte carbon-fiber finish.
Màu sắc: Đen
Kích thước: 1,75mm
Trọng lượng: 0,25kg

Sợi nhựa PLA Carbon Fiber cường độ cao

Sợi nhựa PLA Carbon Fiber cường độ cao, độ cứng cáp, ổn định kích thước và hoàn thiện bề mặt nhám chuyên nghiệp.

Chất lượng ổn định

In ấn mượt mà

Cường độ cao

Sợi Carbon

Độ cứng cao

PRODUCT_BANNER_ALT_TEXT

Gia cố bằng 15% sợi Carbon

Công thức chứa 15% sợi carbon mang lại cho PLA-CF độ cứng cao hơn và bề mặt hoàn thiện kỹ thuật tinh tế, phù hợp cho các mô hình chức năng và ứng dụng kỹ thuật.

Được thiết kế cho các chi tiết đòi hỏi cao

Hiệu suất cơ học được nâng cao giúp PLA-CF trở nên lý tưởng cho các loại đồ gá, giá đỡ, vỏ bọc, dụng cụ và nguyên mẫu đòi hỏi độ cứng vật liệu cao hơn.

Sợi nhựa PLA Carbon Fiber cường độ cao cho các chi tiết cứng cáp

Kết hợp giữa cường độ cơ học, độ cứng, khả năng kháng hóa chất và chống ăn mòn, PLA-CF hỗ trợ tạo ra các linh kiện bền bỉ cho các môi trường vận hành khắt khe.

THÔNG TIN THÔNG SỐ

PLA-CF

Sợi nhựa FDM chuyên dụng

THIẾT LẬP IN
Sấy khô trước khi in
(Máy sấy sợi)
50±5°C, 4-8 giờ Độ ẩm in & bảo quản <20% RH (Đóng kín với gói hút ẩm)
Nhiệt độ đầu in 210°C-240°C Đường kính đầu in 0.4/0.6/0.8mm
Loại bàn in Cool Plate SuperTack/Bàn in vân PEI/Bàn in trơn PEI Nhiệt độ bàn in 55-65°C
Quạt làm mát 100% Tốc độ in 50-200mm/s
Khoảng cách rút nhựa 0.6-1.0mm Tốc độ rút nhựa 20-40mm/s
Nhiệt độ buồng in 25-45°C Góc treo tối đa 55°
Chiều dài cầu nối tối đa 30mm Xử lý bề mặt bàn in Không yêu cầu xử lý

TÍNH CHẤT CƠ HỌC

Độ bền kéo / MPa Độ giãn dài khi đứt / % Mô đun uốn / MPa Độ bền uốn / MPa Độ bền va đập / kJ/m2
38 8 3950 89 23

Các giá trị khuyến nghị có thể được tinh chỉnh dựa trên mẫu máy in, hình học chi tiết và điều kiện môi trường.

Bảng thông số sản phẩm
Tên thông số Giá trị thông số
Mẫu màu sắc Black
Loại sợi PLA CF
Hoàn thiện Matte
Chất liệu Plastic
Công nghệ in 3D printing, FDM